бессмы́слица
Dấu sắc trên бессмы́слица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессмы́слица nghĩa là điều vô lý, phi lý.
Nghĩa của бессмы́слица
Danh từ
- Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa; (глупость) [điều] ngu xuẩn, ngu ngốc.
- э́то бессмы́слица!đó la điều vô lý!
Biến cách của бессмы́слица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бессмы́слица | бессмы́слицы |
| Sinh cách кого? чего? | бессмы́слицы | бессмы́слиц |
| Tặng cách кому? чему? | бессмы́слице | бессмы́слицам |
| Đối cách кого? что? | бессмы́слицу | бессмы́слицы |
| Công cụ cách кем? чем? | бессмы́слицей | бессмы́слицами |
| Giới cách о ком? о чём? | бессмы́слице | бессмы́слицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бессмы́слица
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бессмыслица nghĩa là gì?
бессмыслица (danh từ) nghĩa là điều vô lý, phi lý.
бессмыслица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессмы́слица (phiên âm Latinh bessmýslica, IPA [bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.