TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессмы́слица

giống cáibất động vật
bessmýslica[bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессмы́слица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессмы́слица nghĩa là điều vô lý, phi lý.

Nghĩa của бессмы́слица

Danh từ

  1. Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa; (глупость) [điều] ngu xuẩn, ngu ngốc.
    • э́то бессмы́слица!đó la điều vô lý!

Biến cách của бессмы́слица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бессмы́слицабессмы́слицы
Sinh cách кого? чего?бессмы́слицыбессмы́слиц
Tặng cách кому? чему?бессмы́слицебессмы́слицам
Đối cách кого? что?бессмы́слицубессмы́слицы
Công cụ cách кем? чем?бессмы́слицейбессмы́слицами
Giới cách о ком? о чём?бессмы́слицебессмы́слицах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бессмы́слица

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бессмыслица nghĩa là gì?

бессмыслица (danh từ) nghĩa là điều vô lý, phi lý.

бессмыслица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессмы́слица (phiên âm Latinh bessmýslica, IPA [bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.