бессне́жный
bessnéžnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бессне́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессне́жный nghĩa là không tuyết.
Nghĩa của бессне́жный
Tính từ
- Không tuyết; (малоснежный) ít tuyết.
Biến cách của бессне́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бессне́жный | бессне́жное | бессне́жная | бессне́жные |
| Sinh cách | бессне́жного | бессне́жного | бессне́жной | бессне́жных |
| Tặng cách | бессне́жному | бессне́жному | бессне́жной | бессне́жным |
| Đối cách | бессне́жный | бессне́жное | бессне́жную | бессне́жные |
| Công cụ cách | бессне́жным | бессне́жным | бессне́жной | бессне́жными |
| Giới cách | бессне́жном | бессне́жном | бессне́жной | бессне́жных |
| Dạng ngắn | бессне́жен | бессне́жно | бессне́жна | бессне́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесснежный nghĩa là gì?
бесснежный (tính từ) nghĩa là không tuyết.
бесснежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессне́жный (phiên âm Latinh bessnéžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.