TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессозна́тельный

bessoznátelʹnyj[bʲɪsːɐzˈnatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессозна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессозна́тельный nghĩa là bất tỉnh nhân sự, vô ý thức, không ý thức.

Nghĩa của бессозна́тельный

Tính từ

  1. Bất tỉnh nhân sự.
    • в бессозна́тельном состоя́нииtrong tình trạng bất tỉnh nhân sự, mê man
  2. безотчётный Vô ý thức, không [có] ý thức, vô ý, vô tình.
    • бессознательный посту́покhành động vô ý thức

Biến cách của бессозна́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессозна́тельныйбессозна́тельноебессозна́тельнаябессозна́тельные
Sinh cáchбессозна́тельногобессозна́тельногобессозна́тельнойбессозна́тельных
Tặng cáchбессозна́тельномубессозна́тельномубессозна́тельнойбессозна́тельным
Đối cáchбессозна́тельный / бессозна́тельногобессозна́тельноебессозна́тельнуюбессозна́тельные / бессозна́тельных
Công cụ cáchбессозна́тельнымбессозна́тельнымбессозна́тельнойбессозна́тельными
Giới cáchбессозна́тельномбессозна́тельномбессозна́тельнойбессозна́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бессозна́тельный

So sánh hơn(по)бессозна́тельнее

Câu hỏi thường gặp

бессознательный nghĩa là gì?

бессознательный (tính từ) nghĩa là bất tỉnh nhân sự, vô ý thức, không ý thức.

бессознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессозна́тельный (phiên âm Latinh bessoznátelʹnyj, IPA [bʲɪsːɐzˈnatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.