бессты́дство
Dấu sắc trên бессты́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессты́дство nghĩa là sự không biết ngượng, không biết thẹn.
Nghĩa của бессты́дство
Danh từ
- Sự không biết ngượng, không biết thẹn, không biết xấu hổ; (наглость) [việc, điều] trơ tráo, trơ trẽn.
- како́е бессты́дство!trơ trẽn biết bao!
Biến cách của бессты́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бессты́дство | бессты́дства |
| Sinh cách кого? чего? | бессты́дства | бессты́дств |
| Tặng cách кому? чему? | бессты́дству | бессты́дствам |
| Đối cách кого? что? | бессты́дство | бессты́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | бессты́дством | бессты́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | бессты́дстве | бессты́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесстыдство nghĩa là gì?
бесстыдство (danh từ) nghĩa là sự không biết ngượng, không biết thẹn.
бесстыдство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессты́дство (phiên âm Latinh besstýdstvo, IPA [bʲɪsːˈtɨt͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.