бессчётный
bessčótnyj[bʲɪˈɕːɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
бессчётный nghĩa là vô số, vô kể.
Nghĩa của бессчётный
Tính từ
- Vô số, [nhiều] vô kể, hằng hà sa số.
Biến cách của бессчётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бессчётный | бессчётное | бессчётная | бессчётные |
| Sinh cách | бессчётного | бессчётного | бессчётной | бессчётных |
| Tặng cách | бессчётному | бессчётному | бессчётной | бессчётным |
| Đối cách | бессчётный / бессчётного | бессчётное | бессчётную | бессчётные / бессчётных |
| Công cụ cách | бессчётным | бессчётным | бессчётной | бессчётными |
| Giới cách | бессчётном | бессчётном | бессчётной | бессчётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бессчётный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бессчётный nghĩa là gì?
бессчётный (tính từ) nghĩa là vô số, vô kể.
бессчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессчётный (phiên âm Latinh bessčótnyj, IPA [bʲɪˈɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.