TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессчётный

bessčótnyj[bʲɪˈɕːɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

бессчётный nghĩa là vô số, vô kể.

Nghĩa của бессчётный

Tính từ

  1. Vô số, [nhiều] vô kể, hằng hà sa số.

Biến cách của бессчётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессчётныйбессчётноебессчётнаябессчётные
Sinh cáchбессчётногобессчётногобессчётнойбессчётных
Tặng cáchбессчётномубессчётномубессчётнойбессчётным
Đối cáchбессчётный / бессчётногобессчётноебессчётнуюбессчётные / бессчётных
Công cụ cáchбессчётнымбессчётнымбессчётнойбессчётными
Giới cáchбессчётномбессчётномбессчётнойбессчётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бессчётный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бессчётный nghĩa là gì?

бессчётный (tính từ) nghĩa là vô số, vô kể.

бессчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессчётный (phiên âm Latinh bessčótnyj, IPA [bʲɪˈɕːɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.