бестала́нный
Dấu sắc trên бестала́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бестала́нный nghĩa là bất tài, vô tài.
Nghĩa của бестала́нный
Tính từ
- Bất tài, vô tài, bất tài vô tướng.
Biến cách của бестала́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бестала́нный | бестала́нное | бестала́нная | бестала́нные |
| Sinh cách | бестала́нного | бестала́нного | бестала́нной | бестала́нных |
| Tặng cách | бестала́нному | бестала́нному | бестала́нной | бестала́нным |
| Đối cách | бестала́нный | бестала́нное | бестала́нную | бестала́нные |
| Công cụ cách | бестала́нным | бестала́нным | бестала́нной | бестала́нными |
| Giới cách | бестала́нном | бестала́нном | бестала́нной | бестала́нных |
| Dạng ngắn | бестала́нен | бестала́нно | бестала́нна | бестала́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесталанный nghĩa là gì?
бесталанный (tính từ) nghĩa là bất tài, vô tài.
бесталанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бестала́нный (phiên âm Latinh bestalánnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.