бесхо́зный
Dấu sắc trên бесхо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесхо́зный nghĩa là không chủ, vô chủ.
Nghĩa của бесхо́зный
Tính từ
- Không chủ, vô chủ.
- бесхо́зное иму́ществоtài sản vô chủ
Biến cách của бесхо́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесхо́зный | бесхо́зное | бесхо́зная | бесхо́зные |
| Sinh cách | бесхо́зного | бесхо́зного | бесхо́зной | бесхо́зных |
| Tặng cách | бесхо́зному | бесхо́зному | бесхо́зной | бесхо́зным |
| Đối cách | бесхо́зный / бесхо́зного | бесхо́зное | бесхо́зную | бесхо́зные / бесхо́зных |
| Công cụ cách | бесхо́зным | бесхо́зным | бесхо́зной | бесхо́зными |
| Giới cách | бесхо́зном | бесхо́зном | бесхо́зной | бесхо́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бесхо́зный
| So sánh hơn | (по)бесхо́знее |
Câu hỏi thường gặp
бесхозный nghĩa là gì?
бесхозный (tính từ) nghĩa là không chủ, vô chủ.
бесхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесхо́зный (phiên âm Latinh besxóznyj, IPA [bʲɪˈsxoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.