TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бестолко́вый

bestolkóvyj[bʲɪstɐɫˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бестолко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бестолко́вый nghĩa là chậm hiểu, không thông minh, u mê, dại dột.

Nghĩa của бестолко́вый

Tính từ

  1. непончтливый Chậm hiểu, không thông minh.
  2. тупой U mê, dại dột, ngô nghê, ngớ ngẩn, khờ dại, khờ, đần, đần độn, ngu xuẩn, ngu ngốc.
  3. бессвяный Rời rạc, không mạch lạc, không đầu không đuôi.
    • бестолко́вое объясне́ниеsự giải thích rời rạc (không mạch lạc)

Biến cách của бестолко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбестолко́выйбестолко́воебестолко́ваябестолко́вые
Sinh cáchбестолко́вогобестолко́вогобестолко́войбестолко́вых
Tặng cáchбестолко́вомубестолко́вомубестолко́войбестолко́вым
Đối cáchбестолко́вый / бестолко́вогобестолко́воебестолко́вуюбестолко́вые / бестолко́вых
Công cụ cáchбестолко́вымбестолко́вымбестолко́войбестолко́выми
Giới cáchбестолко́вомбестолко́вомбестолко́войбестолко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бестолко́вый

So sánh hơn(по)бестолко́вее

Họ từ của бестолко́вый

Câu hỏi thường gặp

бестолковый nghĩa là gì?

бестолковый (tính từ) nghĩa là chậm hiểu, không thông minh, u mê, dại dột.

бестолковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бестолко́вый (phiên âm Latinh bestolkóvyj, IPA [bʲɪstɐɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.