бесёнок
giống đựcđộng vật
besjónok[bʲɪˈsʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
бесёнок nghĩa là ranh con, quỷ con.
Nghĩa của бесёнок
Danh từ
- Ranh con, quỷ con, nhãi con, nhãi ranh.
Biến cách của бесёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесёнок | бесеня́та |
| Sinh cách кого? чего? | бесёнка | бесеня́т |
| Tặng cách кому? чему? | бесёнку | бесеня́там |
| Đối cách кого? что? | бесёнка | бесеня́т |
| Công cụ cách кем? чем? | бесёнком | бесеня́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бесёнке | бесеня́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесёнок nghĩa là gì?
бесёнок (danh từ) nghĩa là ranh con, quỷ con.
бесёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесёнок (phiên âm Latinh besjónok, IPA [bʲɪˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.