TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесёнок

giống đựcđộng vật
besjónok[bʲɪˈsʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

бесёнок nghĩa là ranh con, quỷ con.

Nghĩa của бесёнок

Danh từ

  1. Ranh con, quỷ con, nhãi con, nhãi ranh.

Biến cách của бесёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бесёнокбесеня́та
Sinh cách кого? чего?бесёнкабесеня́т
Tặng cách кому? чему?бесёнкубесеня́там
Đối cách кого? что?бесёнкабесеня́т
Công cụ cách кем? чем?бесёнкомбесеня́тами
Giới cách о ком? о чём?бесёнкебесеня́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бесёнок nghĩa là gì?

бесёнок (danh từ) nghĩa là ranh con, quỷ con.

бесёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесёнок (phiên âm Latinh besjónok, IPA [bʲɪˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.