биле́тный
bilétnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên биле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биле́тный nghĩa là Thuộc về vé.
Nghĩa của биле́тный
Tính từ
- Thuộc về vé.
- биле́тная ка́ссаnơi (chỗ) bán vé
Biến cách của биле́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | биле́тный | биле́тное | биле́тная | биле́тные |
| Sinh cách | биле́тного | биле́тного | биле́тной | биле́тных |
| Tặng cách | биле́тному | биле́тному | биле́тной | биле́тным |
| Đối cách | биле́тный | биле́тное | биле́тную | биле́тные |
| Công cụ cách | биле́тным | биле́тным | биле́тной | биле́тными |
| Giới cách | биле́тном | биле́тном | биле́тной | биле́тных |
| Dạng ngắn | биле́тен | биле́тно | биле́тна | биле́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
билетный nghĩa là gì?
билетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vé.
билетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биле́тный (phiên âm Latinh bilétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.