TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

билетёр

giống đựcđộng vật
biletjór giọng máy của trình duyệt

билетёр nghĩa là người soát vé.

Nghĩa của билетёр

Danh từ

  1. Người soát vé.

Câu hỏi thường gặp

билетёр nghĩa là gì?

билетёр (danh từ) nghĩa là người soát vé.

билетёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là билетёр (phiên âm Latinh biletjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.