билья́рд
giống đựcbất động vật
bilʹjárd[bʲɪˈlʲjart]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên билья́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
билья́рд nghĩa là cầu bàn, bàn bi-a.
Nghĩa của билья́рд
Danh từ
- игра [môn] bi-a, cầu bàn.
- стол Bàn bi-a.
Biến cách của билья́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | билья́рд | билья́рды |
| Sinh cách кого? чего? | билья́рда | билья́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | билья́рду | билья́рдам |
| Đối cách кого? что? | билья́рд | билья́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | билья́рдом | билья́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | билья́рде | билья́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бильярд nghĩa là gì?
бильярд (danh từ) nghĩa là cầu bàn, bàn bi-a.
бильярд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là билья́рд (phiên âm Latinh bilʹjárd, IPA [bʲɪˈlʲjart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.