бино́кль
giống đựcbất động vật
binóklʹ[bʲɪˈnoklʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бино́кль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бино́кль nghĩa là cái ống nhòm.
Nghĩa của бино́кль
Danh từ
- Cái ống nhòm.
- полево́й бино́кльống nhòm lăng kính
- театра́льный бино́кльống nhòm xem hát
Biến cách của бино́кль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бино́кль | бино́кли |
| Sinh cách кого? чего? | бино́кля | бино́клей |
| Tặng cách кому? чему? | бино́клю | бино́клям |
| Đối cách кого? что? | бино́кль | бино́кли |
| Công cụ cách кем? чем? | бино́клем | бино́клями |
| Giới cách о ком? о чём? | бино́кле | бино́клях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бинокль nghĩa là gì?
бинокль (danh từ) nghĩa là cái ống nhòm.
бинокль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бино́кль (phiên âm Latinh binóklʹ, IPA [bʲɪˈnoklʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.