TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

битьё

giống trungbất động vật
bitʹjó[bʲɪˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

битьё nghĩa là đánh, đánh đập, vỡ.

Nghĩa của битьё

Danh từ

  1. khẩu ngữ побои [trận] đánh, đánh đập, đòn, roi.
  2. стекла, посуды [sự] đánh, vỡ, đập vỡ, làm vỡ.

Biến cách của битьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?битьё
Sinh cách кого? чего?битья́
Tặng cách кому? чему?битью́
Đối cách кого? что?битьё
Công cụ cách кем? чем?битьём
Giới cách о ком? о чём?битье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

битьё nghĩa là gì?

битьё (danh từ) nghĩa là đánh, đánh đập, vỡ.

битьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là битьё (phiên âm Latinh bitʹjó, IPA [bʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.