битьё
giống trungbất động vật
bitʹjó[bʲɪˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
битьё nghĩa là đánh, đánh đập, vỡ.
Nghĩa của битьё
Danh từ
- khẩu ngữ побои [trận] đánh, đánh đập, đòn, roi.
- стекла, посуды [sự] đánh, vỡ, đập vỡ, làm vỡ.
Biến cách của битьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | битьё |
| Sinh cách кого? чего? | битья́ |
| Tặng cách кому? чему? | битью́ |
| Đối cách кого? что? | битьё |
| Công cụ cách кем? чем? | битьём |
| Giới cách о ком? о чём? | битье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
битьё nghĩa là gì?
битьё (danh từ) nghĩa là đánh, đánh đập, vỡ.
битьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là битьё (phiên âm Latinh bitʹjó, IPA [bʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.