бифште́кс
giống đựcbất động vật
bifštɛ́ks[bʲɪfʂˈtɛks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бифште́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бифште́кс nghĩa là món bít tết.
Nghĩa của бифште́кс
Danh từ
- Món bít tết.
Biến cách của бифште́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бифште́кс | бифште́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | бифште́кса | бифште́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | бифште́ксу | бифште́ксам |
| Đối cách кого? что? | бифште́кс | бифште́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | бифште́ксом | бифште́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | бифште́ксе | бифште́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бифштекс nghĩa là gì?
бифштекс (danh từ) nghĩa là món bít tết.
бифштекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бифште́кс (phiên âm Latinh bifštɛ́ks, IPA [bʲɪfʂˈtɛks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.