благозву́чность
Dấu sắc trên благозву́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благозву́чность nghĩa là sự du dương, êm tai.
Nghĩa của благозву́чность
Nghĩa lấy theo mục благозвучие.
Danh từ
- Sự du dương, êm tai, êm ái.
Biến cách của благозву́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благозву́чность | благозву́чности |
| Sinh cách кого? чего? | благозву́чности | благозву́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | благозву́чности | благозву́чностям |
| Đối cách кого? что? | благозву́чность | благозву́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | благозву́чностью | благозву́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | благозву́чности | благозву́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благозвучность nghĩa là gì?
благозвучность (danh từ) nghĩa là sự du dương, êm tai.
благозвучность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благозву́чность (phiên âm Latinh blagozvúčnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.