благополу́чный
Dấu sắc trên благополу́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благополу́чный nghĩa là bình an, bình yên.
Nghĩa của благополу́чный
Tính từ
- Bình an, bình yên, yên ổn, an toàn; (счастливый) may mắn, tốt lành.
- исхо́дkết thúc khả quan (tốt đẹp)
Biến cách của благополу́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благополу́чный | благополу́чное | благополу́чная | благополу́чные |
| Sinh cách | благополу́чного | благополу́чного | благополу́чной | благополу́чных |
| Tặng cách | благополу́чному | благополу́чному | благополу́чной | благополу́чным |
| Đối cách | благополу́чный / благополу́чного | благополу́чное | благополу́чную | благополу́чные / благополу́чных |
| Công cụ cách | благополу́чным | благополу́чным | благополу́чной | благополу́чными |
| Giới cách | благополу́чном | благополу́чном | благополу́чной | благополу́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của благополу́чный
| So sánh hơn | (по)благополу́чнее |
| So sánh nhất | (наи)благополу́чнейший |
Câu ví dụ với благополу́чный
- Он благополучно добрался до места. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
благополучный nghĩa là gì?
благополучный (tính từ) nghĩa là bình an, bình yên.
благополучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благополу́чный (phiên âm Latinh blagopolúčnyj, IPA [bɫəɡəpɐˈɫut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.