TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благополу́чный

blagopolúčnyj[bɫəɡəpɐˈɫut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благополу́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благополу́чный nghĩa là bình an, bình yên.

Nghĩa của благополу́чный

Tính từ

  1. Bình an, bình yên, yên ổn, an toàn; (счастливый) may mắn, tốt lành.
    • исхо́дkết thúc khả quan (tốt đẹp)

Biến cách của благополу́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагополу́чныйблагополу́чноеблагополу́чнаяблагополу́чные
Sinh cáchблагополу́чногоблагополу́чногоблагополу́чнойблагополу́чных
Tặng cáchблагополу́чномублагополу́чномублагополу́чнойблагополу́чным
Đối cáchблагополу́чный / благополу́чногоблагополу́чноеблагополу́чнуюблагополу́чные / благополу́чных
Công cụ cáchблагополу́чнымблагополу́чнымблагополу́чнойблагополу́чными
Giới cáchблагополу́чномблагополу́чномблагополу́чнойблагополу́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của благополу́чный

So sánh hơn(по)благополу́чнее
So sánh nhất(наи)благополу́чнейший

Câu ví dụ với благополу́чный

  • Он благополучно добрался до места. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

благополучный nghĩa là gì?

благополучный (tính từ) nghĩa là bình an, bình yên.

благополучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благополу́чный (phiên âm Latinh blagopolúčnyj, IPA [bɫəɡəpɐˈɫut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.