TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благозву́чный

blagozvúčnyj[bɫəɡɐzˈvut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благозву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благозву́чный nghĩa là du dương, êm tai.

Nghĩa của благозву́чный

Tính từ

  1. Du dương, êm tai, êm ái, có âm điệu.

Biến cách của благозву́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагозву́чныйблагозву́чноеблагозву́чнаяблагозву́чные
Sinh cáchблагозву́чногоблагозву́чногоблагозву́чнойблагозву́чных
Tặng cáchблагозву́чномублагозву́чномублагозву́чнойблагозву́чным
Đối cáchблагозву́чный / благозву́чногоблагозву́чноеблагозву́чнуюблагозву́чные / благозву́чных
Công cụ cáchблагозву́чнымблагозву́чнымблагозву́чнойблагозву́чными
Giới cáchблагозву́чномблагозву́чномблагозву́чнойблагозву́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của благозву́чный

So sánh hơn(по)благозву́чнее

Câu hỏi thường gặp

благозвучный nghĩa là gì?

благозвучный (tính từ) nghĩa là du dương, êm tai.

благозвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благозву́чный (phiên âm Latinh blagozvúčnyj, IPA [bɫəɡɐzˈvut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.