благозву́чный
Dấu sắc trên благозву́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благозву́чный nghĩa là du dương, êm tai.
Nghĩa của благозву́чный
Tính từ
- Du dương, êm tai, êm ái, có âm điệu.
Biến cách của благозву́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благозву́чный | благозву́чное | благозву́чная | благозву́чные |
| Sinh cách | благозву́чного | благозву́чного | благозву́чной | благозву́чных |
| Tặng cách | благозву́чному | благозву́чному | благозву́чной | благозву́чным |
| Đối cách | благозву́чный / благозву́чного | благозву́чное | благозву́чную | благозву́чные / благозву́чных |
| Công cụ cách | благозву́чным | благозву́чным | благозву́чной | благозву́чными |
| Giới cách | благозву́чном | благозву́чном | благозву́чной | благозву́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của благозву́чный
| So sánh hơn | (по)благозву́чнее |
Câu hỏi thường gặp
благозвучный nghĩa là gì?
благозвучный (tính từ) nghĩa là du dương, êm tai.
благозвучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благозву́чный (phiên âm Latinh blagozvúčnyj, IPA [bɫəɡɐzˈvut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.