TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоприя́тный

blagoprijátnyj[bɫəɡəprʲɪˈjatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоприя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоприя́тный nghĩa là thuận lợi, thuận tiện.

Nghĩa của благоприя́тный

Tính từ

  1. Thuận lợi, thuận tiện, tốt.
    • благоприя́тный моме́нтthời cơ thuận lợi, lúc thuận tiện
    • благоприя́тные усло́вияnhững điều kiện thuận lợi
    • благоприя́тное обстоя́тельствоhoàn cảnh thuận lợi, thuận cảnh, cơ hội
    • благоприя́тный фа́кторyếu tố tích cực
    • благоприя́тный отве́тcâu trả lời ưng thuận
    • благоприя́тный о́тзывý kiến nhận xét tốt

Biến cách của благоприя́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоприя́тныйблагоприя́тноеблагоприя́тнаяблагоприя́тные
Sinh cáchблагоприя́тногоблагоприя́тногоблагоприя́тнойблагоприя́тных
Tặng cáchблагоприя́тномублагоприя́тномублагоприя́тнойблагоприя́тным
Đối cáchблагоприя́тный / благоприя́тногоблагоприя́тноеблагоприя́тнуюблагоприя́тные / благоприя́тных
Công cụ cáchблагоприя́тнымблагоприя́тнымблагоприя́тнойблагоприя́тными
Giới cáchблагоприя́тномблагоприя́тномблагоприя́тнойблагоприя́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благоприятный nghĩa là gì?

благоприятный (tính từ) nghĩa là thuận lợi, thuận tiện.

благоприятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоприя́тный (phiên âm Latinh blagoprijátnyj, IPA [bɫəɡəprʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.