благоприя́тный
Dấu sắc trên благоприя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоприя́тный nghĩa là thuận lợi, thuận tiện.
Nghĩa của благоприя́тный
Tính từ
- Thuận lợi, thuận tiện, tốt.
- благоприя́тный моме́нтthời cơ thuận lợi, lúc thuận tiện
- благоприя́тные усло́вияnhững điều kiện thuận lợi
- благоприя́тное обстоя́тельствоhoàn cảnh thuận lợi, thuận cảnh, cơ hội
- благоприя́тный фа́кторyếu tố tích cực
- благоприя́тный отве́тcâu trả lời ưng thuận
- благоприя́тный о́тзывý kiến nhận xét tốt
Biến cách của благоприя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоприя́тный | благоприя́тное | благоприя́тная | благоприя́тные |
| Sinh cách | благоприя́тного | благоприя́тного | благоприя́тной | благоприя́тных |
| Tặng cách | благоприя́тному | благоприя́тному | благоприя́тной | благоприя́тным |
| Đối cách | благоприя́тный / благоприя́тного | благоприя́тное | благоприя́тную | благоприя́тные / благоприя́тных |
| Công cụ cách | благоприя́тным | благоприя́тным | благоприя́тной | благоприя́тными |
| Giới cách | благоприя́тном | благоприя́тном | благоприя́тной | благоприя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
благоприятный nghĩa là gì?
благоприятный (tính từ) nghĩa là thuận lợi, thuận tiện.
благоприятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоприя́тный (phiên âm Latinh blagoprijátnyj, IPA [bɫəɡəprʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.