благослове́ние
Dấu sắc trên благослове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благослове́ние nghĩa là lời chúc phúc, sự ban phước.
Nghĩa của благослове́ние
Danh từ
- Lời chúc phúc, sự ban phước; sự cho phép, đồng ý.
Biến cách của благослове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благослове́ние | благослове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | благослове́ния | благослове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | благослове́нию | благослове́ниям |
| Đối cách кого? что? | благослове́ние | благослове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | благослове́нием | благослове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | благослове́нии | благослове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благословение nghĩa là gì?
благословение (danh từ) nghĩa là lời chúc phúc, sự ban phước.
благословение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благослове́ние (phiên âm Latinh blagoslovénije, IPA [bɫəɡəsɫɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.