TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благослове́нный

blagoslovénnyj[bɫəɡəsɫɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благослове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благослове́нный nghĩa là hạnh phúc.

Nghĩa của благослове́нный

Tính từ

  1. Hạnh phúc.

Biến cách của благослове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагослове́нныйблагослове́нноеблагослове́ннаяблагослове́нные
Sinh cáchблагослове́нногоблагослове́нногоблагослове́ннойблагослове́нных
Tặng cáchблагослове́нномублагослове́нномублагослове́ннойблагослове́нным
Đối cáchблагослове́нный / благослове́нногоблагослове́нноеблагослове́ннуюблагослове́нные / благослове́нных
Công cụ cáchблагослове́ннымблагослове́ннымблагослове́ннойблагослове́нными
Giới cáchблагослове́нномблагослове́нномблагослове́ннойблагослове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благословенный nghĩa là gì?

благословенный (tính từ) nghĩa là hạnh phúc.

благословенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благослове́нный (phiên âm Latinh blagoslovénnyj, IPA [bɫəɡəsɫɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.