боково́й
bokovój[bəkɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên боково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боково́й nghĩa là hông, bên.
Nghĩa của боково́й
Tính từ
- Thuộc về sườn, hông, bên; (находящийся на боку, сбоку) [ở] bên, bên cạnh.
- боков|о́й карма́нtúi bên
- боков|а́я ветвьcành bên
- боков|а́я сторона́mặt bên, cạnh bên, phía bên
- боков|о́е освеще́ние[sự] chiếu sáng bên
Biến cách của боково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боково́й | боково́е | бокова́я | боковы́е |
| Sinh cách | боково́го | боково́го | боково́й | боковы́х |
| Tặng cách | боково́му | боково́му | боково́й | боковы́м |
| Đối cách | боково́й / боково́го | боково́е | бокову́ю | боковы́е / боковы́х |
| Công cụ cách | боковы́м | боковы́м | боково́й | боковы́ми |
| Giới cách | боково́м | боково́м | боково́й | боковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
боковой nghĩa là gì?
боковой (tính từ) nghĩa là hông, bên.
боковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боково́й (phiên âm Latinh bokovój, IPA [bəkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.