TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боково́й

bokovój[bəkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боково́й nghĩa là hông, bên.

Nghĩa của боково́й

Tính từ

  1. Thuộc về sườn, hông, bên; (находящийся на боку, сбоку) [ở] bên, bên cạnh.
    • боков|о́й карма́нtúi bên
    • боков|а́я ветвьcành bên
    • боков|а́я сторона́mặt bên, cạnh bên, phía bên
    • боков|о́е освеще́ние[sự] chiếu sáng bên

Biến cách của боково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоково́йбоково́ебокова́ябоковы́е
Sinh cáchбоково́гобоково́гобоково́йбоковы́х
Tặng cáchбоково́мубоково́мубоково́йбоковы́м
Đối cáchбоково́й / боково́гобоково́ебокову́юбоковы́е / боковы́х
Công cụ cáchбоковы́мбоковы́мбоково́йбоковы́ми
Giới cáchбоково́мбоково́мбоково́йбоковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

боковой nghĩa là gì?

боковой (tính từ) nghĩa là hông, bên.

боковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боково́й (phiên âm Latinh bokovój, IPA [bəkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.