TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бока́л

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bokál[bɐˈkaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бока́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бока́л nghĩa là cái cốc lớn, cốc vại.

Nghĩa của бока́л

Danh từ

  1. Cái cốc lớn, cốc vại.
    • поднима́ть бока́л за кого́-л., за что́-л.nâng cốc chúc mừng ai, cái gì

Biến cách của бока́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бока́лбока́лы
Sinh cách кого? чего?бока́лабока́лов
Tặng cách кому? чему?бока́лубока́лам
Đối cách кого? что?бока́лбока́лы
Công cụ cách кем? чем?бока́ломбока́лами
Giới cách о ком? о чём?бока́лебока́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với бока́л

  • Налейте, пожалуйста, мне бокал пива. Vui lòng cho tôi bia tươi.Tatoeba #6989001
  • Хочешь бокал белого вина? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521719
  • Том выпивает по два бокала вина за каждым приёмом пищи. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10995411
  • Том подошел к женщине с бокалом в руке и спросил ее имя. Tom bước tới chỗ người phụ nữ đang cầm một chiếc ly trong tay và hỏi tên cô ấy là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бокал nghĩa là gì?

бокал (danh từ) nghĩa là cái cốc lớn, cốc vại.

бокал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бока́л (phiên âm Latinh bokál, IPA [bɐˈkaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.