бокс
boks[boks]
giọng máy của trình duyệt
бокс nghĩa là quyền anh, quyền thuật, hộp.
Nghĩa của бокс
Danh từ
- Quyền anh, quyền thuật.
- Hộp.
Biến cách của бокс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́кс | бо́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | бо́кса | бо́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | бо́ксу | бо́ксам |
| Đối cách кого? что? | бо́кс | бо́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́ксом | бо́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́ксе | бо́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бокс nghĩa là gì?
бокс (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật, hộp.
бокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бокс (phiên âm Latinh boks, IPA [boks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.