TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бокс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
boks[boks] giọng máy của trình duyệt

бокс nghĩa là quyền anh, quyền thuật, hộp.

Nghĩa của бокс

Danh từ

  1. Quyền anh, quyền thuật.
  2. Hộp.

Biến cách của бокс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́ксбо́ксы
Sinh cách кого? чего?бо́ксабо́ксов
Tặng cách кому? чему?бо́ксубо́ксам
Đối cách кого? что?бо́ксбо́ксы
Công cụ cách кем? чем?бо́ксомбо́ксами
Giới cách о ком? о чём?бо́ксебо́ксах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бокс nghĩa là gì?

бокс (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật, hộp.

бокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бокс (phiên âm Latinh boks, IPA [boks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.