TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боксёрский

boksjórskij[bɐkˈsʲɵrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

боксёрский nghĩa là người đánh bốc.

Nghĩa của боксёрский

Tính từ

  1. Thuộc về võ sĩ quyền Anh, người đánh bốc.
    • боксёрские перча́тки[đôi] găng đánh bốc, găng đánh quyền Anh

Biến cách của боксёрский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоксёрскийбоксёрскоебоксёрскаябоксёрские
Sinh cáchбоксёрскогобоксёрскогобоксёрскойбоксёрских
Tặng cáchбоксёрскомубоксёрскомубоксёрскойбоксёрским
Đối cáchбоксёрский / боксёрскогобоксёрскоебоксёрскуюбоксёрские / боксёрских
Công cụ cáchбоксёрскимбоксёрскимбоксёрскойбоксёрскими
Giới cáchбоксёрскомбоксёрскомбоксёрскойбоксёрских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

боксёрский nghĩa là gì?

боксёрский (tính từ) nghĩa là người đánh bốc.

боксёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боксёрский (phiên âm Latinh boksjórskij, IPA [bɐkˈsʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.