боксёрский
boksjórskij[bɐkˈsʲɵrskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
боксёрский nghĩa là người đánh bốc.
Nghĩa của боксёрский
Tính từ
- Thuộc về võ sĩ quyền Anh, người đánh bốc.
- боксёрские перча́тки[đôi] găng đánh bốc, găng đánh quyền Anh
Biến cách của боксёрский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боксёрский | боксёрское | боксёрская | боксёрские |
| Sinh cách | боксёрского | боксёрского | боксёрской | боксёрских |
| Tặng cách | боксёрскому | боксёрскому | боксёрской | боксёрским |
| Đối cách | боксёрский / боксёрского | боксёрское | боксёрскую | боксёрские / боксёрских |
| Công cụ cách | боксёрским | боксёрским | боксёрской | боксёрскими |
| Giới cách | боксёрском | боксёрском | боксёрской | боксёрских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
боксёрский nghĩa là gì?
боксёрский (tính từ) nghĩa là người đánh bốc.
боксёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боксёрский (phiên âm Latinh boksjórskij, IPA [bɐkˈsʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.