боло́тистый
Dấu sắc trên боло́тистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боло́тистый nghĩa là có nhiều ao đầm, đầm lầy.
Nghĩa của боло́тистый
Tính từ
- Có nhiều ao đầm, đầm lầy; (топкий) lầy lội, bùn lầy.
- боло́тистая ме́стностьvùng đầm lầy
Biến cách của боло́тистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боло́тистый | боло́тистое | боло́тистая | боло́тистые |
| Sinh cách | боло́тистого | боло́тистого | боло́тистой | боло́тистых |
| Tặng cách | боло́тистому | боло́тистому | боло́тистой | боло́тистым |
| Đối cách | боло́тистый / боло́тистого | боло́тистое | боло́тистую | боло́тистые / боло́тистых |
| Công cụ cách | боло́тистым | боло́тистым | боло́тистой | боло́тистыми |
| Giới cách | боло́тистом | боло́тистом | боло́тистой | боло́тистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của боло́тистый
| So sánh hơn | (по)боло́тистее |
Câu hỏi thường gặp
болотистый nghĩa là gì?
болотистый (tính từ) nghĩa là có nhiều ao đầm, đầm lầy.
болотистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боло́тистый (phiên âm Latinh bolótistyj, IPA [bɐˈɫotʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.