TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боло́тистый

bolótistyj[bɐˈɫotʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боло́тистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боло́тистый nghĩa là có nhiều ao đầm, đầm lầy.

Nghĩa của боло́тистый

Tính từ

  1. Có nhiều ao đầm, đầm lầy; (топкий) lầy lội, bùn lầy.
    • боло́тистая ме́стностьvùng đầm lầy

Biến cách của боло́тистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchболо́тистыйболо́тистоеболо́тистаяболо́тистые
Sinh cáchболо́тистогоболо́тистогоболо́тистойболо́тистых
Tặng cáchболо́тистомуболо́тистомуболо́тистойболо́тистым
Đối cáchболо́тистый / боло́тистогоболо́тистоеболо́тистуюболо́тистые / боло́тистых
Công cụ cáchболо́тистымболо́тистымболо́тистойболо́тистыми
Giới cáchболо́тистомболо́тистомболо́тистойболо́тистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của боло́тистый

So sánh hơn(по)боло́тистее

Câu hỏi thường gặp

болотистый nghĩa là gì?

болотистый (tính từ) nghĩa là có nhiều ao đầm, đầm lầy.

болотистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боло́тистый (phiên âm Latinh bolótistyj, IPA [bɐˈɫotʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.