боло́то
bolóto[bɐˈɫotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên боло́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боло́то nghĩa là lầy.
Nghĩa của боло́то
Danh từ
- [Đầm, bãi, vũng] lầy.
Biến cách của боло́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боло́то | боло́та |
| Sinh cách кого? чего? | боло́та | боло́т |
| Tặng cách кому? чему? | боло́ту | боло́там |
| Đối cách кого? что? | боло́то | боло́та |
| Công cụ cách кем? чем? | боло́том | боло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | боло́те | боло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
болото nghĩa là gì?
болото (danh từ) nghĩa là lầy.
болото đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боло́то (phiên âm Latinh bolóto, IPA [bɐˈɫotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.