болт
болт nghĩa là cái bù-loong, bu-lông.
Nghĩa của болт
Danh từ
- Cái bù-loong, bu-lông.
Biến cách của болт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́лт | болты́ |
| Sinh cách кого? чего? | болта́ | болто́в |
| Tặng cách кому? чему? | болту́ | болта́м |
| Đối cách кого? что? | бо́лт | болты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | болто́м | болта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | болте́ | болта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với болт
- Чтобы ослабить болт, поверните его налево. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
болт nghĩa là gì?
болт (danh từ) nghĩa là cái bù-loong, bu-lông.
болт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là болт (phiên âm Latinh bolt, IPA [boɫt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.