TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бомбардиро́вщик

giống đựcbất động vật
bombardiróvščik[bəmbərdʲɪˈrofɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бомбардиро́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бомбардиро́вщик nghĩa là máy bay oanh tạc, phi cơ phóng pháo.

Nghĩa của бомбардиро́вщик

Danh từ

  1. Chiếc máy bay ném bom, máy bay oanh tạc, phi cơ phóng pháo, oanh tạc cơ.
    • пики́рующийmáy bay ném bom [kiểu] bổ nhào
    • тяжёлый бомбардиро́вщикmáy bay ném bom hạng nặng
    • ночно́й бомбардиро́вщикmáy bay ném bom ban đêm

Biến cách của бомбардиро́вщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бомбардиро́вщикбомбардиро́вщики
Sinh cách кого? чего?бомбардиро́вщикабомбардиро́вщиков
Tặng cách кому? чему?бомбардиро́вщикубомбардиро́вщикам
Đối cách кого? что?бомбардиро́вщикбомбардиро́вщики
Công cụ cách кем? чем?бомбардиро́вщикомбомбардиро́вщиками
Giới cách о ком? о чём?бомбардиро́вщикебомбардиро́вщиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бомбардировщик nghĩa là gì?

бомбардировщик (danh từ) nghĩa là máy bay oanh tạc, phi cơ phóng pháo.

бомбардировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бомбардиро́вщик (phiên âm Latinh bombardiróvščik, IPA [bəmbərdʲɪˈrofɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.