TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бомбоубе́жище

giống trungbất động vật
bomboubéžišče[bəmbəʊˈbʲeʐɨɕːe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бомбоубе́жище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бомбоубе́жище nghĩa là hầm trú ẩm, hầm tránh bom.

Nghĩa của бомбоубе́жище

Danh từ

  1. Hầm trú ẩm, hầm tránh bom, hầm phòng không.

Biến cách của бомбоубе́жище (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бомбоубе́жищебомбоубе́жища
Sinh cách кого? чего?бомбоубе́жищабомбоубе́жищ
Tặng cách кому? чему?бомбоубе́жищубомбоубе́жищам
Đối cách кого? что?бомбоубе́жищебомбоубе́жища
Công cụ cách кем? чем?бомбоубе́жищембомбоубе́жищами
Giới cách о ком? о чём?бомбоубе́жищебомбоубе́жищах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бомбоубежище nghĩa là gì?

бомбоубежище (danh từ) nghĩa là hầm trú ẩm, hầm tránh bom.

бомбоубежище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бомбоубе́жище (phiên âm Latinh bomboubéžišče, IPA [bəmbəʊˈbʲeʐɨɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.