бордо́вый
Dấu sắc trên бордо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бордо́вый nghĩa là màu boóc-đô, màu rượu vang đỏ.
Nghĩa của бордо́вый
Nghĩa lấy theo mục бордо.
Tính từ
- Màu boóc-đô, màu rượu vang đỏ, rum.
Biến cách của бордо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бордо́вый | бордо́вое | бордо́вая | бордо́вые |
| Sinh cách | бордо́вого | бордо́вого | бордо́вой | бордо́вых |
| Tặng cách | бордо́вому | бордо́вому | бордо́вой | бордо́вым |
| Đối cách | бордо́вый / бордо́вого | бордо́вое | бордо́вую | бордо́вые / бордо́вых |
| Công cụ cách | бордо́вым | бордо́вым | бордо́вой | бордо́выми |
| Giới cách | бордо́вом | бордо́вом | бордо́вой | бордо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бордо́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бордовый nghĩa là gì?
бордовый (tính từ) nghĩa là màu boóc-đô, màu rượu vang đỏ.
бордовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бордо́вый (phiên âm Latinh bordóvyj, IPA [bɐrˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.