брасле́т
Dấu sắc trên брасле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брасле́т nghĩa là chiếc vòng, xuyến.
Nghĩa của брасле́т
Danh từ
- Chiếc vòng, xuyến, vòng đeo tay.
Biến cách của брасле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брасле́т | брасле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | брасле́та | брасле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | брасле́ту | брасле́там |
| Đối cách кого? что? | брасле́т | брасле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | брасле́том | брасле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | брасле́те | брасле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
браслет nghĩa là gì?
браслет (danh từ) nghĩa là chiếc vòng, xuyến.
браслет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брасле́т (phiên âm Latinh braslét, IPA [brɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.