брюшно́й
Dấu sắc trên брюшно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брюшно́й nghĩa là Thuộc về bụng.
Nghĩa của брюшно́й
Tính từ
- Thuộc về bụng.
- брюшной тиф(y học) [bệnh] thươg hàn
Biến cách của брюшно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брюшно́й | брюшно́е | брюшна́я | брюшны́е |
| Sinh cách | брюшно́го | брюшно́го | брюшно́й | брюшны́х |
| Tặng cách | брюшно́му | брюшно́му | брюшно́й | брюшны́м |
| Đối cách | брюшно́й / брюшно́го | брюшно́е | брюшну́ю | брюшны́е / брюшны́х |
| Công cụ cách | брюшны́м | брюшны́м | брюшно́й | брюшны́ми |
| Giới cách | брюшно́м | брюшно́м | брюшно́й | брюшны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
брюшной nghĩa là gì?
брюшной (tính từ) nghĩa là Thuộc về bụng.
брюшной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брюшно́й (phiên âm Latinh brjušnój, IPA [brʲʊʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.