TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брюшно́й

brjušnój[brʲʊʂˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брюшно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брюшно́й nghĩa là Thuộc về bụng.

Nghĩa của брюшно́й

Tính từ

  1. Thuộc về bụng.
    • брюшной тиф(y học) [bệnh] thươg hàn

Biến cách của брюшно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрюшно́йбрюшно́ебрюшна́ябрюшны́е
Sinh cáchбрюшно́гобрюшно́гобрюшно́йбрюшны́х
Tặng cáchбрюшно́мубрюшно́мубрюшно́йбрюшны́м
Đối cáchбрюшно́й / брюшно́гобрюшно́ебрюшну́юбрюшны́е / брюшны́х
Công cụ cáchбрюшны́мбрюшны́мбрюшно́йбрюшны́ми
Giới cáchбрюшно́мбрюшно́мбрюшно́йбрюшны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

брюшной nghĩa là gì?

брюшной (tính từ) nghĩa là Thuộc về bụng.

брюшной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брюшно́й (phiên âm Latinh brjušnój, IPA [brʲʊʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.