бу́бна
giống cáibất động vật
búbna[ˈbubnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бу́бна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́бна nghĩa là rô.
Nghĩa của бу́бна
Danh từ
- Rô.
Biến cách của бу́бна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́бна | бу́бны |
| Sinh cách кого? чего? | бу́бны | бу́бен |
| Tặng cách кому? чему? | бу́бне | бу́бнам |
| Đối cách кого? что? | бу́бну | бу́бны |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́бной | бу́бнами |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́бне | бу́бнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́бна
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бубна nghĩa là gì?
бубна (danh từ) nghĩa là rô.
бубна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́бна (phiên âm Latinh búbna, IPA [ˈbubnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.