бубно́вый
Dấu sắc trên бубно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бубно́вый nghĩa là Thuộc về con rô.
Nghĩa của бубно́вый
Tính từ
- Thuộc về con rô.
Biến cách của бубно́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бубно́вый | бубно́вое | бубно́вая | бубно́вые |
| Sinh cách | бубно́вого | бубно́вого | бубно́вой | бубно́вых |
| Tặng cách | бубно́вому | бубно́вому | бубно́вой | бубно́вым |
| Đối cách | бубно́вый / бубно́вого | бубно́вое | бубно́вую | бубно́вые / бубно́вых |
| Công cụ cách | бубно́вым | бубно́вым | бубно́вой | бубно́выми |
| Giới cách | бубно́вом | бубно́вом | бубно́вой | бубно́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бубновый nghĩa là gì?
бубновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về con rô.
бубновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бубно́вый (phiên âm Latinh bubnóvyj, IPA [bʊbˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.