TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бубно́вый

bubnóvyj[bʊbˈnovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бубно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бубно́вый nghĩa là Thuộc về con rô.

Nghĩa của бубно́вый

Tính từ

  1. Thuộc về con rô.

Biến cách của бубно́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбубно́выйбубно́воебубно́ваябубно́вые
Sinh cáchбубно́вогобубно́вогобубно́войбубно́вых
Tặng cáchбубно́вомубубно́вомубубно́войбубно́вым
Đối cáchбубно́вый / бубно́вогобубно́воебубно́вуюбубно́вые / бубно́вых
Công cụ cáchбубно́вымбубно́вымбубно́войбубно́выми
Giới cáchбубно́вомбубно́вомбубно́войбубно́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бубновый nghĩa là gì?

бубновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về con rô.

бубновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бубно́вый (phiên âm Latinh bubnóvyj, IPA [bʊbˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.