бу́дда
Dấu sắc trên бу́дда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́дда nghĩa là phật, phật đà.
Nghĩa của бу́дда
Danh từ
- Phật, phật đà, phật tổ, bụt.
Biến cách của бу́дда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́дда | бу́дды |
| Sinh cách кого? чего? | бу́дды | бу́дд |
| Tặng cách кому? чему? | бу́дде | бу́ддам |
| Đối cách кого? что? | бу́дду | бу́дд |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́ддой | бу́ддами |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́дде | бу́ддах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với бу́дда
- Возле пагоды Будду называют братцем. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808813
- Рот Будды, сердце змеи. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
будда nghĩa là gì?
будда (danh từ) nghĩa là phật, phật đà.
будда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́дда (phiên âm Latinh búdda, IPA [ˈbudːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.