TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

буди́льник

giống đựcbất động vật
budílʹnik[bʊˈdʲilʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên буди́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

буди́льник nghĩa là Cái đồng hồ báo thức.

Nghĩa của буди́льник

Danh từ

  1. Cái đồng hồ báo thức.

Biến cách của буди́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?буди́льникбуди́льники
Sinh cách кого? чего?буди́льникабуди́льников
Tặng cách кому? чему?буди́льникубуди́льникам
Đối cách кого? что?буди́льникбуди́льники
Công cụ cách кем? чем?буди́льникомбуди́льниками
Giới cách о ком? о чём?буди́льникебуди́льниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với буди́льник

  • Будильник у меня звонит в семь двадцать. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932572
  • Будильник у меня звенит в семь двадцать. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932574
  • Ненавижу будильники. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

будильник nghĩa là gì?

будильник (danh từ) nghĩa là Cái đồng hồ báo thức.

будильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là буди́льник (phiên âm Latinh budílʹnik, IPA [bʊˈdʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.