буди́льник
Dấu sắc trên буди́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буди́льник nghĩa là Cái đồng hồ báo thức.
Nghĩa của буди́льник
Danh từ
- Cái đồng hồ báo thức.
Biến cách của буди́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буди́льник | буди́льники |
| Sinh cách кого? чего? | буди́льника | буди́льников |
| Tặng cách кому? чему? | буди́льнику | буди́льникам |
| Đối cách кого? что? | буди́льник | буди́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | буди́льником | буди́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | буди́льнике | буди́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với буди́льник
- Будильник у меня звонит в семь двадцать. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932572
- Будильник у меня звенит в семь двадцать. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932574
- Ненавижу будильники. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3262585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
будильник nghĩa là gì?
будильник (danh từ) nghĩa là Cái đồng hồ báo thức.
будильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буди́льник (phiên âm Latinh budílʹnik, IPA [bʊˈdʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.