бузотёр
giống đựcđộng vật
buzotjór[bʊzɐˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
бузотёр nghĩa là người gây rối.
Nghĩa của бузотёр
Danh từ
- Người gây rối.
Biến cách của бузотёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бузотёр | бузотёры |
| Sinh cách кого? чего? | бузотёра | бузотёров |
| Tặng cách кому? чему? | бузотёру | бузотёрам |
| Đối cách кого? что? | бузотёра | бузотёров |
| Công cụ cách кем? чем? | бузотёром | бузотёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | бузотёре | бузотёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бузотёр nghĩa là gì?
бузотёр (danh từ) nghĩa là người gây rối.
бузотёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бузотёр (phiên âm Latinh buzotjór, IPA [bʊzɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.