TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бузотёр

giống đựcđộng vật
buzotjór[bʊzɐˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

бузотёр nghĩa là người gây rối.

Nghĩa của бузотёр

Danh từ

  1. Người gây rối.

Biến cách của бузотёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бузотёрбузотёры
Sinh cách кого? чего?бузотёрабузотёров
Tặng cách кому? чему?бузотёрубузотёрам
Đối cách кого? что?бузотёрабузотёров
Công cụ cách кем? чем?бузотёромбузотёрами
Giới cách о ком? о чём?бузотёребузотёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бузотёр nghĩa là gì?

бузотёр (danh từ) nghĩa là người gây rối.

бузотёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бузотёр (phiên âm Latinh buzotjór, IPA [bʊzɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.