буй
giống đựcbất động vật
buj[buj]
giọng máy của trình duyệt
буй nghĩa là phao, phao tiêu.
Nghĩa của буй
Danh từ
- Phao, phao tiêu, phao hiệu, phù tiêu.
Biến cách của буй (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́й | буи́ |
| Sinh cách кого? чего? | бу́я | буёв |
| Tặng cách кому? чему? | бу́ю | буя́м |
| Đối cách кого? что? | бу́й | буи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́ем | буя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́е | буя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
буй nghĩa là gì?
буй (danh từ) nghĩa là phao, phao tiêu.
буй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буй (phiên âm Latinh buj, IPA [buj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.