TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

буй

giống đựcbất động vật
buj[buj] giọng máy của trình duyệt

буй nghĩa là phao, phao tiêu.

Nghĩa của буй

Danh từ

  1. Phao, phao tiêu, phao hiệu, phù tiêu.

Biến cách của буй (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бу́йбуи́
Sinh cách кого? чего?бу́ябуёв
Tặng cách кому? чему?бу́юбуя́м
Đối cách кого? что?бу́йбуи́
Công cụ cách кем? чем?бу́ембуя́ми
Giới cách о ком? о чём?бу́ебуя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

буй nghĩa là gì?

буй (danh từ) nghĩa là phao, phao tiêu.

буй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là буй (phiên âm Latinh buj, IPA [buj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.