TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бюрократи́ческий

bjurokratíčeskij[bʲʊrəkrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бюрократи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бюрократи́ческий nghĩa là quan liêu.

Nghĩa của бюрократи́ческий

Tính từ

  1. Quan liêu.
    • бюрократи́ческое отноше́ниеtác phong quan liêu

Biến cách của бюрократи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбюрократи́ческийбюрократи́ческоебюрократи́ческаябюрократи́ческие
Sinh cáchбюрократи́ческогобюрократи́ческогобюрократи́ческойбюрократи́ческих
Tặng cáchбюрократи́ческомубюрократи́ческомубюрократи́ческойбюрократи́ческим
Đối cáchбюрократи́ческий / бюрократи́ческогобюрократи́ческоебюрократи́ческуюбюрократи́ческие / бюрократи́ческих
Công cụ cáchбюрократи́ческимбюрократи́ческимбюрократи́ческойбюрократи́ческими
Giới cáchбюрократи́ческомбюрократи́ческомбюрократи́ческойбюрократи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бюрократический nghĩa là gì?

бюрократический (tính từ) nghĩa là quan liêu.

бюрократический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бюрократи́ческий (phiên âm Latinh bjurokratíčeskij, IPA [bʲʊrəkrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.