ваго́нный
vagónnyj[vɐˈɡonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ваго́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ваго́нный nghĩa là toa tàu.
Nghĩa của ваго́нный
Tính từ
- Thuộc về toa, toa tàu.
- вагонный паркtổng số toa tàu
Biến cách của ваго́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ваго́нный | ваго́нное | ваго́нная | ваго́нные |
| Sinh cách | ваго́нного | ваго́нного | ваго́нной | ваго́нных |
| Tặng cách | ваго́нному | ваго́нному | ваго́нной | ваго́нным |
| Đối cách | ваго́нный / ваго́нного | ваго́нное | ваго́нную | ваго́нные / ваго́нных |
| Công cụ cách | ваго́нным | ваго́нным | ваго́нной | ваго́нными |
| Giới cách | ваго́нном | ваго́нном | ваго́нной | ваго́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вагонный nghĩa là gì?
вагонный (tính từ) nghĩa là toa tàu.
вагонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ваго́нный (phiên âm Latinh vagónnyj, IPA [vɐˈɡonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.