TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ваго́н

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vagón[vɐˈɡon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ваго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ваго́н nghĩa là toa, toa tàu.

Nghĩa của ваго́н

Danh từ

  1. Toa, toa tàu, toa xe.
    • бага́жный ваго́нtoa hành lý
    • почто́вый ваго́нtoa bưu điện
    • трамва́йный ваго́нtoa xe điện
    • междунаро́дный ваго́н прямо́го сообще́нияtoa liên vận quốc tế

Biến cách của ваго́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ваго́нваго́ны
Sinh cách кого? чего?ваго́наваго́нов
Tặng cách кому? чему?ваго́нуваго́нам
Đối cách кого? что?ваго́нваго́ны
Công cụ cách кем? чем?ваго́номваго́нами
Giới cách о ком? о чём?ваго́неваго́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ваго́н

  • Поезд состоит из семи вагонов. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12941882
  • Поезд состоит из 7 вагонов. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вагон nghĩa là gì?

вагон (danh từ) nghĩa là toa, toa tàu.

вагон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ваго́н (phiên âm Latinh vagón, IPA [vɐˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.