вагонострое́ние
Dấu sắc trên вагонострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вагонострое́ние nghĩa là đóng toa tàu.
Nghĩa của вагонострое́ние
Danh từ
- [Sự, ngành] đóng toa tàu.
Biến cách của вагонострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вагонострое́ние | вагонострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вагонострое́ния | вагонострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вагонострое́нию | вагонострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | вагонострое́ние | вагонострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вагонострое́нием | вагонострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вагонострое́нии | вагонострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вагоностроение nghĩa là gì?
вагоностроение (danh từ) nghĩa là đóng toa tàu.
вагоностроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вагонострое́ние (phiên âm Latinh vagonostrojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.