TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

валенжник

giống đực
valenžnik giọng máy của trình duyệt

валенжник nghĩa là cành cây gãy, cây khô bị đổ.

Nghĩa của валенжник

Danh từ

  1. Cành (nhánh) cây gãy, cây khô bị đổ, củi.

Câu hỏi thường gặp

валенжник nghĩa là gì?

валенжник (danh từ) nghĩa là cành cây gãy, cây khô bị đổ.

валенжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là валенжник (phiên âm Latinh valenžnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.