вал
giống đựcbất động vật
val[vaɫ]
giọng máy của trình duyệt
вал nghĩa là tường, sóng.
Nghĩa của вал
Danh từ
- Tường.
- Sóng.
Biến cách của вал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́л | валы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ва́ла | вало́в |
| Tặng cách кому? чему? | ва́лу | вала́м |
| Đối cách кого? что? | ва́л | валы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́лом | вала́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́ле | вала́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вал
Câu hỏi thường gặp
вал nghĩa là gì?
вал (danh từ) nghĩa là tường, sóng.
вал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вал (phiên âm Latinh val, IPA [vaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.