TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вал

giống đựcbất động vật
val[vaɫ] giọng máy của trình duyệt

вал nghĩa là tường, sóng.

Nghĩa của вал

Danh từ

  1. Tường.
  2. Sóng.

Biến cách của вал (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ва́лвалы́
Sinh cách кого? чего?ва́лавало́в
Tặng cách кому? чему?ва́лувала́м
Đối cách кого? что?ва́лвалы́
Công cụ cách кем? чем?ва́ломвала́ми
Giới cách о ком? о чём?ва́левала́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вал

Câu hỏi thường gặp

вал nghĩa là gì?

вал (danh từ) nghĩa là tường, sóng.

вал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вал (phiên âm Latinh val, IPA [vaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.