вале́нтность
Dấu sắc trên вале́нтность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вале́нтность nghĩa là hóa trị.
Nghĩa của вале́нтность
Danh từ
- Hóa trị.
Biến cách của вале́нтность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вале́нтность | вале́нтности |
| Sinh cách кого? чего? | вале́нтности | вале́нтностей |
| Tặng cách кому? чему? | вале́нтности | вале́нтностям |
| Đối cách кого? что? | вале́нтность | вале́нтности |
| Công cụ cách кем? чем? | вале́нтностью | вале́нтностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вале́нтности | вале́нтностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
валентность nghĩa là gì?
валентность (danh từ) nghĩa là hóa trị.
валентность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вале́нтность (phiên âm Latinh valéntnostʹ, IPA [vɐˈlʲentnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.