валерья́новый
Dấu sắc trên валерья́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
валерья́новый nghĩa là Valerianic.
Nghĩa của валерья́новый
Tính từ
- Valerianic.
- валерья́новые ка́плиthuốc [giọt] valeriana, thuốc an thần
Biến cách của валерья́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | валерья́новый | валерья́новое | валерья́новая | валерья́новые |
| Sinh cách | валерья́нового | валерья́нового | валерья́новой | валерья́новых |
| Tặng cách | валерья́новому | валерья́новому | валерья́новой | валерья́новым |
| Đối cách | валерья́новый / валерья́нового | валерья́новое | валерья́новую | валерья́новые / валерья́новых |
| Công cụ cách | валерья́новым | валерья́новым | валерья́новой | валерья́новыми |
| Giới cách | валерья́новом | валерья́новом | валерья́новой | валерья́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
валерьяновый nghĩa là gì?
валерьяновый (tính từ) nghĩa là Valerianic.
валерьяновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là валерья́новый (phiên âm Latinh valerʹjánovyj, IPA [vəlʲɪˈrʲjanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.