TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

валерья́новый

valerʹjánovyj[vəlʲɪˈrʲjanəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên валерья́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

валерья́новый nghĩa là Valerianic.

Nghĩa của валерья́новый

Tính từ

  1. Valerianic.
    • валерья́новые ка́плиthuốc [giọt] valeriana, thuốc an thần

Biến cách của валерья́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвалерья́новыйвалерья́новоевалерья́новаявалерья́новые
Sinh cáchвалерья́новоговалерья́новоговалерья́новойвалерья́новых
Tặng cáchвалерья́новомувалерья́новомувалерья́новойвалерья́новым
Đối cáchвалерья́новый / валерья́новоговалерья́новоевалерья́новуювалерья́новые / валерья́новых
Công cụ cáchвалерья́новымвалерья́новымвалерья́новойвалерья́новыми
Giới cáchвалерья́новомвалерья́новомвалерья́новойвалерья́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

валерьяновый nghĩa là gì?

валерьяновый (tính từ) nghĩa là Valerianic.

валерьяновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là валерья́новый (phiên âm Latinh valerʹjánovyj, IPA [vəlʲɪˈrʲjanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.