вда́лбливать
Dấu sắc trên вда́лбливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вда́лбливать nghĩa là nhồi sọ, nhét vào đầu óc.
Nghĩa của вда́лбливать
Động từ
- Nhồi sọ, nhét... vào đầu óc.
Chia động từ вда́лбливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вда́лбливаю |
| ты | вда́лбливаешь |
| он / она́ / оно́ | вда́лбливает |
| мы | вда́лбливаем |
| вы | вда́лбливаете |
| они́ | вда́лбливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вдалбливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вда́лбливал |
| Giống cái (она́) | вда́лбливала |
| Giống trung (оно́) | вда́лбливало |
| Số nhiều (они́) | вда́лбливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вда́лбливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вда́лбливайте |
Câu hỏi thường gặp
вдалбливать nghĩa là gì?
вдалбливать (động từ) nghĩa là nhồi sọ, nhét vào đầu óc.
вдалбливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вда́лбливать (phiên âm Latinh vdálblivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.