вду́мчивый
Dấu sắc trên вду́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вду́мчивый nghĩa là chín chắn, thận trọng.
Nghĩa của вду́мчивый
Tính từ
- Chín chắn, thận trọng, biết đắn đo, biết suy nghĩ; (о взгляде) trầm ngâm, [có vẻ] nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ.
- вдумчивый челове́кngười chín chắn, người biết suy tính
- вду́мчивое отноше́ние к чему́-л.thái độ thận trọng đối với cái gì
Biến cách của вду́мчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вду́мчивый | вду́мчивое | вду́мчивая | вду́мчивые |
| Sinh cách | вду́мчивого | вду́мчивого | вду́мчивой | вду́мчивых |
| Tặng cách | вду́мчивому | вду́мчивому | вду́мчивой | вду́мчивым |
| Đối cách | вду́мчивый / вду́мчивого | вду́мчивое | вду́мчивую | вду́мчивые / вду́мчивых |
| Công cụ cách | вду́мчивым | вду́мчивым | вду́мчивой | вду́мчивыми |
| Giới cách | вду́мчивом | вду́мчивом | вду́мчивой | вду́мчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вдумчивый nghĩa là gì?
вдумчивый (tính từ) nghĩa là chín chắn, thận trọng.
вдумчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вду́мчивый (phiên âm Latinh vdúmčivyj, IPA [ˈvdumt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.