TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вду́мчивый

vdúmčivyj[ˈvdumt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вду́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вду́мчивый nghĩa là chín chắn, thận trọng.

Nghĩa của вду́мчивый

Tính từ

  1. Chín chắn, thận trọng, biết đắn đo, biết suy nghĩ; (о взгляде) trầm ngâm, [có vẻ] nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ.
    • вдумчивый челове́кngười chín chắn, người biết suy tính
    • вду́мчивое отноше́ние к чему́-л.thái độ thận trọng đối với cái gì

Biến cách của вду́мчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвду́мчивыйвду́мчивоевду́мчиваявду́мчивые
Sinh cáchвду́мчивоговду́мчивоговду́мчивойвду́мчивых
Tặng cáchвду́мчивомувду́мчивомувду́мчивойвду́мчивым
Đối cáchвду́мчивый / вду́мчивоговду́мчивоевду́мчивуювду́мчивые / вду́мчивых
Công cụ cáchвду́мчивымвду́мчивымвду́мчивойвду́мчивыми
Giới cáchвду́мчивомвду́мчивомвду́мчивойвду́мчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вдумчивый nghĩa là gì?

вдумчивый (tính từ) nghĩa là chín chắn, thận trọng.

вдумчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вду́мчивый (phiên âm Latinh vdúmčivyj, IPA [ˈvdumt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.