вдруг
вдруг nghĩa là bỗng, bỗng nhiên, cùng một lúc, đồng thời.
Nghĩa của вдруг
Phó từ
- внезапно Bỗng, bỗng nhiên, bỗng dưng, đột nhiên, đột ngột, bất thình lình.
- одновременно Cùng một lúc, đồng thời.
- все вдругtất cả mọi người cùng một lúc
- khẩu ngữ а если Nhỡ [ra]... thì sao.
- а вдруг у него́ нет де́нег?nhỡ ra hắn không có tiền thì sao?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вдруг
Đồng nghĩa
Họ từ của вдруг
Câu ví dụ với вдруг
- Почему ты вдруг остановился? Sao bạn lại dừng lại đột ngột thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664702
- Почему вы вдруг остановились? Sao bạn lại dừng lại đột ngột thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664705
- Я смотрел телевизор, и тут он вдруг сам выключился. Tôi đang xem TV thì đột nhiên nó tự tắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674390
- После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вдруг nghĩa là gì?
вдруг (phó từ) nghĩa là bỗng, bỗng nhiên, cùng một lúc, đồng thời.
вдруг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдруг (phiên âm Latinh vdrug, IPA [vdruk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.